|
Đại học Sunway được thành lập bởi tập đoàn giáo dục Sunway, Malaysia. Và nhận được sự hỗ trợ, khuyến khích của Bộ giáo dục. Trường còn được xem như là biểu tượng của nền giáo dục quốc tế, dẫn đầu trong hệ thống trường tư thục tại Malaysia.
Sunway cung cấp cho sinh viên quốc tế các chương trình đào tạo rất đa dạng, nhiều chương trình giảng dạy kép hợp tác với các đại học nổi tiếng trên thế giới như Mỹ, Anh, Úc, Canada, NewZealand. Trường Sunway đã tự hào nhận được giải thưởng Vàng từ Hội đồng thương mại Malaysia và Canada về các chương trình hợp tác giảng dạy vào năm 2006.
Tại Sao Chọn Sunway ?
· Nhiều lựa chọn đa dạng về chương trình học như chương trình Twinning Degree, chương trình 3+0, chương trình chuyển tiếp qua nước ngoài,… nhằm tiết kiệm chi phí học tập và phí sinh hoạt
· Học và nhận bằng từ các trường đại học danh tiếng như Đại Học Victoria của Úc, Đại Học Western Michigan của Mỹ, Đại Học danh tiếng Monash của Úc tại Malaysia với chi phí học tập thấp hơn
· Cơ hội thực tập tại các công ty đa quốc gia danh tiếng, tiếp thu kinh nghiệm làm việc của thế giới thật
· Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp
· Cơ hội làm thêm (20h/tuần) nhằm giúp sinh viên quốc tế kiếm thêm thu nhập
· Thủ tục xuất nhập cảnh đơn giản, nhanh chóng, không cần chứng minh tài chính
A - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Tiếng Anh Dự Bị:
Học Phí: 5,670 RM/ 1 level
Khai Gỉang: Tháng 1, 4, 7, 9
Thời Gian Học: 10 tuần/ 1 level
2. Chứng Chỉ Kế Toán Chuyên Ngành (UK):
|
Ngành Học
|
Học Phí/Khóa
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời Gian Học
|
Khai Gỉang
|
|
Chứng Chỉ CAT
|
38,879 RM
|
* Học Hết Lớp 12
* IELTS 5.5
|
1 – 1.5 Năm
|
Tháng 1,3,4,7,9
|
|
Chứng Chỉ ACCA
|
35,825 RM
|
* Có Chứng Chỉ CAT
* IELTS 6.0
|
2 Năm
|
Tháng 1,4,7,9
|
3. Dự Bị Đại Học: (Học Phí Chia Làm Nhiều Lần Đóng)
|
Trường
|
Học Phí/Khóa
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời Gian Học
|
Khai Gỉang
|
|
Australian Matriculation (AUSMAT)
|
20,250 RM
|
* Học Hết Lớp 11
* IELTS 5.5
|
1 Năm
|
Tháng 1,3
|
|
Cambridge GCE A’Level
|
25,675 RM
|
1.5 Năm
|
Tháng 1,3,7
|
|
Canadian Internation Matriculation Programme
|
27,850 RM
|
1 – 1.5 Năm
|
Tháng 1,3,7
|
|
Monash University Foundation Years
|
22,750 RM
|
1 Năm
|
Tháng 1,3,7,8
|
|
Sunway Foundation in Arts
|
17,650 RM
|
Tháng 1,3,7
|
4. Chương Trình Đào Tạo Cao Đẳng: (Học Phí Chia Làm Nhiều Lần Đóng)
|
Ngành Học
|
Học Phí/Khóa
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời Gian Học
|
Khai Gỉang
|
|
Cao Đẳng Quản Trị Kinh Doanh
|
37,000 RM
|
* Học Hết Lớp 12
* TOEFL ibt 65 Hoặc IELTS 5.5
|
2.5 Năm
|
Tháng 1,3,8
|
|
Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin
|
35,140 RM
|
|
Cao Đẳng Thiết Kế Đa Truyền Thông
|
46,160 RM
|
|
Cao Đẳng Thiết Kế Nội Thất
|
46,160 RM
|
|
Cao Đẳng Mỹ Thuật
|
46,160 RM
|
|
Cao Đẳng Quản Trị Khách Sạn
|
39,410 RM
|
|
Cao Đẳng Quản Trị Du Lịch
|
37,150 RM
|
Tháng 3,8
|
|
Cao Đẳng Quản Trị Sự Kiện
|
37,780 RM
|
Tháng 1,3,8
|
|
Cao Đẳng Nghệ Thuật Biểu Diễn
|
44,550 RM
|
Tháng 3
|
5. Chương Trình Đào Tạo Cử Nhân: (Học Phí Chia Làm Nhiều Lần Đóng)
|
Ngành Học
|
Học Phí/Khóa
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời Gian Học
|
Khai Gỉang
|
|
Đại Học Văn Bằng Đôi: ĐH LANCASTER (UK) & ĐH SUNWAY
|
|
Cử nhân (Danh Dự) Tài Chính - Kế Toán
|
74,580 RM
|
* TOEFL ibt 80 Hoặc IELTS 6.0
* Hoàn thành chương trình dự bị Đại Học
|
3 Năm
|
Tháng 1,3,8
|
|
Cử nhân (Danh Dự) Quản Trị Kinh Doanh
|
69,620 RM
|
|
Cử nhân (Danh Dự) Nghiên Cứu Kinh Doanh
|
70,020 RM
|
|
Cử Nhân (Danh Dự) Hệ THống Thông Tin
|
56,820 RM
|
|
Cử Nhân (Danh Dự) Công Nghệ Thông Tin
|
56,820 RM
|
|
Cử Nhân (Danh Dự) Quản Trị Khách Sạn Quốc Tế
|
67,900 RM
|
Tháng 3,8
|
|
Cử Nhân (Danh Dự) Quản Trị Du Lịch Quốc Tế
|
65,450 RM
|
|
Cử Nhân (Danh Dự) Tâm Lý Học
|
70,350 RM
|
|
ĐẠI HỌC VICTORIA (Melbourne, Úc)
* Lưu ý:
v Học Sinh Có Thể Chọn Học 2 Năm Tại Malaysia & 1 Năm Tại Úc
v Hoặc Học Sinh Có Thể Chọn Học 1 Năm Tại Malaysia & 2 Năm Tại Úc
v Hoặc Học Hoàn Toàn Tại Malaysia
|
|
Cử nhân Kinh Tế Kế Toán
|
74,100 RM
74,100 RM
|
* TOEFL ibt 80 Hoặc IELTS 6.0
* Hoàn thành chương trình dự bị Đại Học
* TOEFL ibt 80 Hoặc IELTS 6.0
* Hoàn thành chương trình dự bị Đại Học
|
3 Năm
3 Năm
|
Tháng 2,7
Tháng 2,7
|
|
Cử Nhân Kinh Tế Tài Chính và Ngân Hàng
|
|
Cử Nhân Kinh Tế Quản Lý Rủi Ro Tài Chính
|
|
Cử Nhân Kinh Tế Thương Mại Quốc Tế
|
|
Cử Nhân Kinh tế Chuyên Ngành Marketing
|
|
Cử Nhân Kinh Tế Chuyên Ngành Kế Toán/ Tài Chính và Ngân Hàng
|
|
Cử Nhân Kinh Tế Quản Lý Rủi Ro Tài Chính/ Tài Chính và Ngân Hàng
|
|
Cử Nhân Kinh Tế Chuyên Ngành Marketing/ Thương Mại Quốc Tế
|
|
ĐẠI HỌC WESTERN MICHIGAN (WMU), MỸ
* Học 2 Năm ở Malaysia Và Chuyển Tiếp Qua Đại Học Western Michigan, Mỹ Hoặc Bất Kỳ Trường Đại Học Danh Tiếng Của Mỹ, Úc, Anh, NewZealand Và Canada
|
|
Nhóm Ngành Về Quản Trị Kinh Doanh
|
38,980 RM
|
* TOEFL ibt 80 Hoặc IELTS 6.5
* Học Hết Lớp 12
|
2+2
|
Tháng 1,3,5,8
|
|
Nhóm Ngành Về Kỹ Sư
|
|
Nhóm Ngành Về Truyền Thông Đại Chúng
|
|
Nhóm Ngành Về Khoa Học Tự Nhiên
|
|
Nhóm Ngành Về Hàng Không
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Chương Trình Đào Tạo Thạc Sỹ: (Học Phí Chia Làm Nhiều Lần Đóng)
|
Ngành Học
|
Học Phí/Khóa
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời Gian
|
Khai Giảng
|
|
Thạc Sỹ Quản Lý
|
54,820 RM
|
* Bằng Cử Nhân Danh Dự
* IELTS 6.0 - 6.5
|
2 Năm
|
Tháng 1,7
|
|
Thạc Sỹ Quản Lý Về Luật
|
|
Thạc Sỹ Chuyên Ngành Tiền Tệ, Tài Chính và Ngân Hàng
|
|
Thạc Sỹ chuyên Ngành Khoa Học Máy Tính
|
27,100 RM
|
Tháng 3,8
|
|
Thạc Sỹ Đại Học Victoria
|
45,740 RM
|
* Bằng Cử Nhân
* 2 Năm Kinh Nghiệm Việc Làm
* IELTS 6.0 - 6.5
|
1.5 Năm
|
|
B - CÁC CHI PHÍ KHÁC
- Phí ghi danh: 500 RM
Tư vấn trực tiếp: (08) 3938 1081 - 0902 490 488 ( c. Hạnh)
INEC là đại diện tại Việt Nam vì thế sẽ giúp hs hoàn thiện hồ sơ nhập học và xin visa
hoàn toàn miễn phí!
Lưu ý: tỷ gí tạm tính tháng 3/2010: 1RM =5500VND, 3.4RM = 1USD
|