|
Trường Đại Học HELP (gọi tắt là HELP) đã có 24 năm lịch sử, được thành lập trên tiêu chí trở thành trung tâm giáo dục bậc cao của Malaysia với hơn 12,000 sinh viên. Chương trình của trường có thế mạnh trong các ngành như kinh tế , kinh doanh, khởi sự doanh nghiệp, quản trị, tài chính, kế toán, luật, tâm lý, công nghệ thông tin, kỹ thuật, quản trị khách sạn và các ngành xã hội.
HELP được quốc tế công nhận với những tiêu chuẩn cao và khắt khe được thể hiện qua mối quan hệ cộng tác với những trường Đại Học danh tiếng trên thế giới như London School of Economic, các trường đại học của Mỹ như Pepperdine University và American University,… HELP được công nhận trên toàn thế giới bởi London School of Economics (LSE) trong việc giảng dạy và cấp bằng kinh tế của University of London.
HELP được biết đến với một đội ngũ giảng viên chất lượng cao và tận tụy trong giảng dạy và đào tạo. Cùng với các giảng viên trong nước, HELP cũng duy trì một số lượng lớn các học giả, các giảng viên , cố vấn cũng như chương trình giảng dạy mang tính quốc tế trong đội ngũ giảng dạy của mình; các giảng viên cũng như các cố vấn viên này được thu hút từ các trường đại học hàng đầu như Harvard, Texas Austin, London School of Economics & Political Science và American University. Họ không chỉ đem lại tầm vóc quốc tế cho nhà trường mà còn đem đến những kiến thức quý báu cũng như kinh nghiệm thực tiễn cho sinh viên của HELP.
Ngoài ra, HELP còn cung cấp các chương trình giảng dạy và các môn học được cập nhật thường xuyên mang tính hữu ích và liên quan đến nhu cầu của xã hội đa văn hóa toàn cầu trong thời đại hoàng kim ngày nay. Chúng tôi truyền đạt kinh nghiệm thực tiễn nghề nghiệp mà chúng tôi có được cho các em sinh viên nhằm giúp các em có thể nổi trội hơn hẳn về mặt lý thuyết và phát triển kĩ năng lãnh đạo trong môi trường làm việc, đây là điều mà ngày nay các nhà tuyển dụng đều yêu cầu đối với các sinh viên mới ra trường.
Tại HELP, sinh viên của chúng tôi có thể chuyển tiếp tín chỉ qua các trường đại học danh tiếng hàng đầu của Úc, Anh, và New Zealand, bao gồm đại học Queensland, đại học Melbourne, đại học quốc gia Úc, đại học Adelaide, đại học Liverpool, và nhiều trường đại học danh tiếng khác nữa. Ngoài ra, các em sinh viên còn có cơ hội thực tập nhận thức và thực tập tốt nghiệp tại các công ty đa quốc gia hàng đầu như General Electric, KPMG, PWC, Ernst & Young, Deloitte và BOO Binder. Và chúng tôi tin rằng, đây chính là ngưỡng cửa để các em học sinh có thể bắt đầu phát triển sự nghiệp của mình trong các công ty dang tiếng và thành đạt.
A- Chương Trình Đào Tạo:
1.Tiếng Anh Dự Bị:
- Thời gian: 4 tuần/ 1 cấp độ (có 6 cấp độ) - Học phí: 1400 RM (= 424 USD)/ 1 Cấp độ
- Khai giảng: 4/1, 22/2, 2/4, 14/5, 25/6, 6/8, 24/9, 8/11
2.Dự bị Đại Học:
|
A Levels (1,5 năm)
|
Ngày khai giảng
|
Học phí
|
|
2/1, 19/3, 2/7
|
2 hoặc 3 môn
|
21,000 RM (6,364 USD)
|
|
4 môn
|
25,000 RM (7,576 USD)
|
|
Dự bị đại học ngành xã hội (1 năm)
|
4/1, 22/3, 26/4, 23/8
|
11 môn
|
15,400 RM (4,667 USD)
|
|
Dự bị đại học ngành khoa học (1 năm)
|
Yêu cầu đầu vào: Học sinh học hết lớp 11. Điểm trung bình lớp 11 đạt 6.0 trở lên và IELTS 5.5
3.Chương trình Cao Đẳng
|
Cao đẳng kinh doanh (2,5 năm)
|
Ngày khai giảng
|
Học phí
|
|
6/1, 26/5, 6/10
|
Level 1
|
14,800 RM (4,485 USD)
|
|
Level 2
|
16,800 RM (5,091 USD)
|
|
Cao đẳng CNTT (2,5 năm)
|
Level 1
|
16,000 RM (4,849 USD)
|
|
Level 2
|
11,700 RM (3,545 USD)
|
Yêu cầu đầu vào: Học sinh lớp 11 và lớp 12 có điểm trung bình dưới 6.0 sẽ học chương trình Cao đẳng 2,5 năm. Sau đó, nếu muốn nhận bằng Đại học sẽ được vào thẳng năm 2 của chương trình Đại học. IELTS 5.5
4.Chương trình Cử Nhân: (3 năm)
|
Ngành học
|
Ngày khai giảng
|
Học phí
|
|
Năm 1
|
Năm 2
|
Năm 3
|
Năm 1
|
Năm 2
|
Năm 3
|
Tổng cộng
|
|
Tâm lý
|
6/1 12/5 25/8
|
|
|
17,200 RM (5,212 $)
|
19,300 RM (5,849 $)
|
19,300 RM (5,849 $)
|
55,800 RM (16,909 $)
|
|
* Kế toán
(Bằng HELP)
|
6/1 26/5 6/10
|
22/2 5/7 15/11
|
|
15,800 RM
(4,788 $)
|
14,400 RM
(4,364 $)
|
12,800 RM
(3,879 $)
|
43,000 RM
(13,030 $)
|
|
* Marketing
* Tài chính
* Khởi sự DN
* Q.trị nguồn nhân lực
* Kinh doanh quốc tế
* Q.trị du lịch, khách sạn
(Bằng HELP)
|
6/1 26/5 6/10
|
22/2 5/7 15/11
|
|
15,800 RM
(4,788 $)
|
14,400 RM
(4,364 $)
|
11,200 RM
(3,394 $)
|
41,400 RM
(12,546 $)
|
|
* Kinh doanh
* Tài chính & Kế toán
(Bằng của Đại học East London 3+0)
|
8/2 3/5 1/9
|
8/2 1/9
|
|
18,000 RM
(5,455 $)
|
18,000 RM
(5,455 $)
|
18,000 RM
(5,455 $)
|
54,000 RM
(16,364 $)
|
|
* Kinh tế
(Bằng HELP)
|
6/1 26/5 13/10
|
6/1 26/5 13/10
|
|
14,100 RM (4,273 $)
|
14,100 RM (4,273 $)
|
9,800 RM (2,970 $)
|
38,000 RM (11,515 $)
|
|
* Quản lý
* Ngân hàng
(Bằng HELP)
|
6/1 26/5 13/10
|
6/1 26/5 13/10
|
|
14,100 RM (4,273 $)
|
14,100 RM (4,273 $)
|
11,200 RM (3,394 $)
|
39,400 RM (11,939 $)
|
|
* Tâm lý kinh doanh
(Bằng HELP)
|
6/1 26/5 6/10
|
22/2 5/7 15/11
|
|
15,800 RM (4,788 $)
|
14,400 RM (4,364 $)
|
14,400 RM (4,364 $)
|
44,600 RM (13,515 $)
|
|
* Công nghệ thông tin
* Q.trị thông tin KD
(Bằng HELP)
|
6/1 26/5 6/10
|
22/2 5/7 15/11
|
|
13,500 RM (4,091 $)
|
13,500 RM (4,091 $)
|
9,000 RM (2,727 $)
|
36,000 RM (10,909 $)
|
|
* Quản trị hệ thống thông tin kinh doanh
(Bằng Đại học East London 3+0)
|
6/1 26/5 6/10
|
22/2 5/7 15/11
|
8/2 1/9
|
13,500 RM (4,091 $)
|
13,500 RM (4,091 $)
|
16,800 RM (5,091 $)
|
43,800 RM (13,273 $)
|
|
* Truyền thông
* Quan hệ công chúng
* Truyền thông marketing
(Bằng HELP)
|
6/1 12/5 18/8
|
|
|
15,600 RM (4,727 $)
|
16,500 RM (5,000 $)
|
17,600 RM (5,333 $)
|
49,700 RM (15,061 $)
|
|
* Luật
(Bằng HELP)
|
4/1 5/7 3/9
|
20/9
|
|
15,000 RM (4,545 $)
|
15,000 RM (4,545 $)
|
15,000 RM (4,545 $)
|
45,000 RM (13,636 $)
|
|
* Luật
(Chuyển tiếp đi Anh 2+1 và 1+2)
|
Học tại Anh
|
20,000 RM (6,061 $)
|
20,000 RM (6,061 $)
|
Học phí tại Anh
|
|
|
* Cử nhân Khoa Học Ứng Dụng
* Cử nhân Nghệ Thuật/ Mỹ Thuật
* Cử nhân Hóa Sinh
* Cử nhân Khoa Học Máy Tính
* Cử nhân Công Tác Xã Hội
* Cử nhân Kinh Doanh
* Cử nhân Kỹ Thuật
* Cử nhân Truyền Thông Đại Chúng
* Cử nhân Tâm Lý (Chương trình chuyển tiếp đi Mỹ 2+2 và 3+1)
|
6/1 18/3 12/5 18/8
|
|
|
14,000 RM (4,242 $)
|
15,000 RM (4,545 $)
|
16,000 RM (4,848 $)
|
Học phí tại Mỹ
|
|
* Quản trị kinh doanh
(Bằng Mỹ Đại học Bemidji State 4+0)
|
6/1 18/3 12/5 18/8
|
|
|
14,000 RM (4,242 $)
|
15,000 RM (4,545 $)
|
16,000 RM (4,848 $)
|
16,000 RM (4,848 $)
(Năm 4)
|
|
* Kế toán & Tài chính
* Kinh tế & Quản trị
* Kinh tế
* Kinh doanh
* Ngân hàng & Tài chính
(Bằng Đại học London)
|
22/3 24/5 1/9
|
1/9
|
1/9
|
9,600 RM (2,910 $)
|
9,600 RM (2,910 $)
|
9,600 RM (2,910 $)
|
|
Yêu cầu đầu vào: Hoàn thành Dự Bị Đại Học hoặc học hết lớp 12 với điểm trung bình 6,0 trở lên; IELTS 5,5 hoặc hoàn thành khoá tiếng anh của Help.
** Lưu ý: Đối với bằng cử nhân do Đại học London cấp yêu cầu: sv học hết lớp 12, điểm trung bình 7.0 và buộc phải học thêm 3 môn của trường trinh dự bị ĐH. Yêu cầu tiếng anh IELTS 6.0
Đối với chương trình cử nhân do Đại học East London cấp: yêu cầu IELTS 6.0
5.Chương trình Thạc Sỹ: ( Do HELP cấp bằng )
|
Ngành học
|
Học phí/ khóa học
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời gian học
|
|
Thạc Sỹ Quản Trị Kinh Doanh
|
25,200 RM
( 7585 USD)
|
* Hoàn thành chương trình Cử Nhân
* IELTS 5.5
|
1,5 Năm
|
|
Thạc sỹ Kế Toán
|
21,800 RM
( 6562 USD)
|
|
Thạc sỹ Khởi Sự Doanh Nghiệp
|
30,000 RM
( 9029 USD)
|
|
Thạc sỹ Kế Toán – Tài Chính
|
28,400 RM
( 8547 USD)
|
|
Thạc sỹ Quản Lý
|
6. Chương trình Thạc sỹ: (Lấy bằng của Đại học Edith Cowan của Úc)
|
Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh
|
24,000 RM
(7,339 USD)
|
* Hoàn thành chương trình Cử Nhân
* IELTS 6.5
|
1,5 năm
|
7.Chương trình Tiến Sĩ:
|
Ngành học
|
Học phí/ khóa học
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời gian học
|
|
Tiến Sỹ Quản Trị Kinh Doanh
|
41,200 RM
( 12,400 USD)
|
* Hoàn thành chương trình Thạc Sỹ
*IELTS 5.5
|
3 - 4,5 Năm
|
B- Các Chi Phí Khác:
* Phí xét đơn xin nhập học : 500 RM (= 152 USD)
* Phí xin Visa : 450 RM (= 137 USD)
* Phí bảo hiểm y tế hàng năm : 300 RM (= 91 USD)
* Phí đăng ký ký túc xá : 100 RM (= 33 USD)
Để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Công ty Tư vấn Giáo dục Mạng lưới Quốc tế - INEC
Địa chỉ: 138 Trần Nhân Tôn, Phường 2, Quận 10, Tp HCM
ĐT: (08) 39381080 – 39381081 Tư vấn trực tiếp: 0902 490 488
Email: inec@vnn.vn hoặc hanh@inec.vn
|